Trần Văn Trung

Năm sinh1947
Quê quánXuân Yên- Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 10/4/1972
Nơi hy sinhChư Nghé, Gia Lai
Vị trí mộ (87-72)09 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046288]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Trung, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26399, Quê quán=Xuân Yên- Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Nghé, Gia Lai, Vị trí mộ=(87-72)09 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26711 (số thứ tự 1046288).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Trung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 10/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nhoh Làng Bang- E10- Huyện 5- Gia Lai
  2. Phạm Thế Lự sinh 1952 · Xuân Sơn- Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An
  3. Đậu Kim Tần sinh 1954 · Ngọc Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  4. Ngô Bá Chân sinh 1952 · Xóm 3- Hưng Tĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An
  5. Ngô Văn Tuyền sinh 1953 · Đâu Trang- An Đồng- Hưng Hà- Thái Bình
  6. Nguyễn Văn Tóan sinh 1952 · Dân Quyền- Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  7. Vũ Hoài Nhân sinh 1952 · Cầu Dệ- Bảo Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Quang Vinh sinh 1952 · 72-Trần Hưng Đạo- Phả Lại- Chí Linh- Hải Hưng
  9. Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1949 · Cẩm Trung- Mai Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  10. Hà Quang Thấn sinh 1952 · An Dục- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  11. Nguyễn Quang Vinh sinh 1952 · Số 72- Trần Hưng Đạo- Phả Lại- Chí Minh- Hải Hưng