Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

868 người khớp “phú” trong 95 danh sách · trang 18/29

  1. Nguyễn Đình Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Án Ngoại- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Duy Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đông Hà- Tiền Hải- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hải Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 15/3/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Trường- Yên Định- Hy sinh: 10/1/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Phú Biềng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tú Sơn- An Thụy- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Phú Biềng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tú Sơn- An Thụy- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Phú Biềng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tú Sơn- An Thụy- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Phú Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 24/5/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Phú Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Đức- Kiến Thụy- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Phú Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Lang- Thanh Hà- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Phú Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lang- Thanh Hà- Hy sinh: 19/9/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Phú Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Lợi- Mỹ An- Hy sinh: 17/10/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Phú Đột Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Thủy- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 9/5/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Phú Đột Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Phương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 9/5/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Phú Đột Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Thủy- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 9/5/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Phú Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Triều- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Phú Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Triều- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Phú Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Triều- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Phú Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Triền- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Phú Hạp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Phú Họp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võng Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 21/2/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Phú Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lưu Kiến- Thủy Nguyên- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Phú Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lưu Kiên- Thủy Nguyên- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Phú Loan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Thạch- Lập Thạch- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Phú My Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Sơn- Chương Mỹ- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Phú My Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Phú Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Sơn Đồng- Hoài Đức- Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu