Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

868 người khớp “phú” trong 95 danh sách · trang 19/29

  1. Nguyễn Phú Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xóm Định- Hoài Đức- Hy sinh: 3/9/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Phú Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xóm Đồng- Hoài Đức- Hy sinh: 1/2/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Phú Sắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Thuận- Quốc Oai- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Phú Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Phú Trạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quảng Phú- Quảng Trạch- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Phú Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hưng- Thường Tín- Hy sinh: 6/6/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Phú Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố 38 Nguyễn Đức Chính- - Hy sinh: 23/3/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Đạo- Đông Triều- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tất Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thọ Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thọ Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thọ Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Minh- Thanh Oai- Hy sinh: 17/11/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Phủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bình Minh- Thanh Oai- Hy sinh: 17/11/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Thành- Thọ Xuân- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Phu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Long- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chí Minh- Chí Linh- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bồng Giả- Thanh Ba- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Xuyên- Gia Lộc- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Thành- Yên Thành- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Thành- Yên Thành- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hưng- Thanh Oai- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Phủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hà Thạch- Lâm Thao- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Tân- Hậu Lộc- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Tân- Hậu Lộc- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thái Giang- Thái Ninh- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu