Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

868 người khớp “phú” trong 95 danh sách · trang 17/29

  1. Lê Đình Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xóm 11- Tân Dân- - Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đình Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xóm 11- Tân Dân- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Hoàng Phu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thổ Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lê Hoàng Phu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thể Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  5. Lê Hoàng Phu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thổ Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  6. Lê Phú Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số 47- Lương Khánh Thiện- Xem đầy đủ →
  7. Lê Phú Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lê Phú Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lê Phú Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lê Phú Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hà- Đông Sơn- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Phú Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ba Làng- Kiến Thụy- Hy sinh: 15/10/1967 Xem đầy đủ →
  12. Lê Phù Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ba Làng- Kiêu Thị- Hy sinh: 15/10/1967 Xem đầy đủ →
  13. Lê Trần Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Đồng- Yên Lạc- Hy sinh: 8/1/1966 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thọ Lộc- Thọ Xuân- Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Lộc- Thọ Xuân- Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
  16. Lự Phú Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liêm Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lự Phú Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liêm Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lương Phú Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Nho Quan- Hy sinh: 13/4/1966 Xem đầy đủ →
  19. Lương Phú Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Nho Quan- Hy sinh: 13/4/1966 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Văn Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trường Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trường Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Văn Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trương Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Bá Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chu Minh- Quảng Oai- Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Bá Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chu Minh- Quốc Oai- Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Bá Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chu Minh- Quảng Oai- Hy sinh: 28/9/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Công Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thị trấn Chũ- Lục Ngạn- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Công Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thị trấn Chũ- Lục Ngạn- Hy sinh: 1/2/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · - Lục Ngạn- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu