Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
34 người khớp “lê hiệp” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Hữu Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Tuấn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thụy Lôi - Thụy Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Điếm - Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ , Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Giang - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Thành Hiệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Trung Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Diễn Lợi- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1970 (89-42)09 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Trại Cảm La- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 2/1/1972 Chưa về được hồ sơ Xem đầy đủ →
- Lê Tuấn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thụy Lôi- Thụy Lâm- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 8/10/1973 (74-16)04 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Ngọc Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 27/06/1978 Mộ 5, hàng 9-nt 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Thanh Giang- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 24/08/1978 Mộ 248, hàng 20-nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thạch - Vĩnh Lộc- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Lộc- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thường Thọ- Thường Tín- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thương Thọ- Sơn Tây- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Tấn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Gia Lộc- Trảng Bàng- Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Cửu Cao- Văn Giang- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 11/4/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cửu Cao- Văn Giang- Hy sinh: 16/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Hưng- An Hải- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hưng- An Hải- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
- LÊ XUÂN HIỆP Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CẦM LA, YÊN HƯNG, QUẢNG NINH Đơn vị: C23 PTM F320 Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Kiệm, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Đơn vị: Đội công tác Đức Long Hy sinh: 23/06/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Thành Hiệp Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1963-07-11 00:00:00 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hiệp Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu