Lê Tuấn Hiệp

Năm sinh1951
Quê quánThụy Lôi - Thụy Lâm - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1969
Ngày hy sinh 8/10/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhLàng Või, B2, khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 74.16.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7172 (số thứ tự 7171).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Tuấn Hiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Tuấn Hiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 8/10/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tiến An sinh 1951 · Mẫu Duyệt - Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Quách Trọng Bình sinh 1950 · Quang Trung - Thịnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Sin Khay Phủi sinh 1953 · Mắn Nu - Mắn Dẫn - Sín Mẩn - Hà Giang · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 6 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Chiến Thắng sinh 1955 · Bản Động - Hoàng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.97.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Mạnh sinh 1954 · Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.13.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Đồng sinh 1948 · Cao Xá - Trần Cao - Vũ Cừ - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 37.12.09 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  7. Phạm Văn Tít sinh 1944 · 39 Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Sơn Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.12.09 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trần Tiếu Khôi sinh 1950 · Đông Viên - Đông Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.12.09 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nông Văn Quáy sinh 1954 · Cốc Sùng - Đíu Long - Hòa An - Cao Bằng · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3