Quách Trọng Bình

Năm sinh1950
Quê quánQuang Trung - Thịnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1972
Ngày hy sinh 8/10/1973
Trường hợp hy sinhMất thi hài

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3351 (số thứ tự 3350).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Quách Trọng Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Quách Trọng Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 8/10/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tiến An sinh 1951 · Mẫu Duyệt - Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Sin Khay Phủi sinh 1953 · Mắn Nu - Mắn Dẫn - Sín Mẩn - Hà Giang · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 6 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Chiến Thắng sinh 1955 · Bản Động - Hoàng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.97.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Tuấn Hiệp sinh 1951 · Thụy Lôi - Thụy Lâm - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.16.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Mạnh sinh 1954 · Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.13.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Đồng sinh 1948 · Cao Xá - Trần Cao - Vũ Cừ - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 37.12.09 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  7. Phạm Văn Tít sinh 1944 · 39 Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Sơn Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.12.09 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trần Tiếu Khôi sinh 1950 · Đông Viên - Đông Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 87.12.09 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nông Văn Quáy sinh 1954 · Cốc Sùng - Đíu Long - Hòa An - Cao Bằng · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3