Lê Văn Hiệp

Năm sinh1936
Quê quánCửu Cao- Văn Giang-
Ngày hy sinh 16/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063140]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Hiệp, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=16/3/1969, Quê quán=Cửu Cao- Văn Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7564 (số thứ tự 1063140).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Hiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Hiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 16/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Minh Tín sinh 1950 · Yên Khánh- Ý Yên-
  2. Hoàng Minh Tín sinh 1950 · Yên Khánh- Ý Yên-
  3. Hoàng Minh Tín sinh 1950 · Yên Khánh- Ý Yên-
  4. Nguyễn Doanh Biên sinh 1938 · Di Mậu- Thạch Thất-
  5. Nguyễn Quốc Bãi sinh 1947 · Quang Trung- Vụ Bản-
  6. Nguyễn Quốc Bãi sinh 1947 · Quang Trung- Vụ Bản-
  7. Phạm Hồng Đấu sinh 1950 · Cẩm Sơn- Cẩm Thủy-
  8. Phạm Thiêu Phong sinh 1933 · Quang Hưng- Ninh Giang-
  9. Phạm Văn Nga sinh 1948 · Trực Tiến- Trực Ninh-
  10. Phạm Văn Quế sinh 1950 · Đồng Lạc- Nam Sách-
  11. Phan Văn Phúc Yên Mật- Kim Sơn-