Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

370 người khớp “bảy” trong 95 danh sách · trang 6/13

  1. Huỳnh Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền Tây- Giá Rai- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  2. Huỳnh Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Bình Long- Hòa Đồng- Hy sinh: 31/3/1967 Xem đầy đủ →
  3. Lâm Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hợp Châu- Tam Dương- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Tiến Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Yên Khánh- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Văn Thới- Ngọc Hiển- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trần Văn Thời- Ngọc Hiển- Hy sinh: 1/5/1965 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trần Văn Thời- Ngọc Hiển- Hy sinh: 1/5/1965 Xem đầy đủ →
  8. Lý Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thành Hưng- Chợ Lớn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lý Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Chánh Hưng- Chợ Lớn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Mạc Xuân Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Tân- Nam Sách- Hy sinh: 25/7/1973 Xem đầy đủ →
  11. Mai Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mỹ Thạnh- Ba Tri- Hy sinh: 15/9/1966 Xem đầy đủ →
  12. Mộc Xuân Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Sách- Hy sinh: 25/7/1973 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Ngọc Bẫy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Không rõ- Không rõ- Xem đầy đủ →
  14. Ngô Ngọc Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
  15. Nguyêễn Thanh Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Yên Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Gia Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Tường- Thanh Chương- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Gia Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Tường- Thanh Chương- Hy sinh: 1/7/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 12/2/1965 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 12/2/1965 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Mộng Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Hiệp- Gia Lâm- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trung Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trung Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phù Cừ- Yên Mỹ- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bắc Sơn- Đa Phúc- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mỹ Thành- Cai Lậy- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Long Hiển- Hòa Đồng- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Quới- Bình Minh- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Quới- Bình Minh- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hậu Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Sơn- Càn Long- Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu