Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

370 người khớp “bảy” trong 95 danh sách · trang 5/13

  1. Dương Văn Bay Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vàng Cải- Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 18/10/1972 (24-49)05 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Thành- Thọ Xương- Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 28/03/1972 (02-01)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bẫy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Trội- Cao Xá- Tân Yên- Hà Bắc (77-90)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Bây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm mức1- Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 14/11/1973 (94-15)03 Plây Caleng mộ 1 Xem đầy đủ →
  5. Trần Minh Bẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đặng Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 22/09/1972 Xá E675 Chư Mom Ray Xem đầy đủ →
  6. Trần Xuân Bảy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Hà- Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 13/04/1972 (11-00)01 Kon Hơ Jao m14 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Văn Bảy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Diêm Điền- Thụy Hà- Thái Thụy- Thái Bình Nghĩa trang d3, mộ 27 Xem đầy đủ →
  8. Thiều Đình Bẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quý Xá- Hoàng Thắng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 27/12/1972 (97-25)02 bản đồ Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Hồ Đức Bẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn 1- Điện Chính- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 14/03/1975 (199-84) Ban Mê Thuột NT5 E149 mộ 23 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nông Văn Bảy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiền Mậu- Tràng Sơn- Văn Quán Hy sinh: 9/2/1974 Gần đồi 900, H6, Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bầy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Địch Quả- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/09/1974 (15-02)07 Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chu Minh- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 11/9/1972 (07-24)07 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Bẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/12/1978 Mộ 1, hàng 9 NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Đào Văn Bảy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/11/1978 Mộ 17, hàng 2 NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  15. Lê Hồng Bảy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thống Nhất- Xuân Dương- Thượng Xuân- Thanh Hóa Mộ 524, hàng 13 NT 3A, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  16. Bẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Bảy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · - Phú Nhuận- Hy sinh: 24/9/1963 Xem đầy đủ →
  18. Đàm Văn Bảy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Ngọ Bảy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Phú- Xuân Thủy- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · - Bình Tân- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Đông- Rạch Giá- Hy sinh: 23/2/1967 Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thanh- Cai Lậy- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đồng Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Vinh- Ân Thi- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  25. Dương Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Huỳnh Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tam Hiệp- Châu Thành- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  27. Huỳnh Đỗ Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Phú- Mỏ Cày- Hy sinh: 19/3/1967 Xem đầy đủ →
  28. Huỳnh Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Bình Long- Hòa Đồng- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  29. Huỳnh Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Đồn Tây- Giá Rai- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  30. Huỳnh Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Đồn Tây- Giá Rai- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu