Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

370 người khớp “bảy” trong 95 danh sách · trang 7/13

  1. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thịnh- Kim Động- Hy sinh: 25/11/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Lai- Ô Môn- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Xuân- Châu Thành- Hy sinh: 24/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- Châu Thành- Hy sinh: 24/9/1963 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Ly- Cần Giuộc- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Thịnh- Kim Động- Hy sinh: 25/11/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hòa Bình- Lục Nam- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Lục Nam- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Lục Nam- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Ninh- Gia Lộc- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phủ Cư- Yên Mỹ- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bầy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Ấp- Phụ Dực- Hy sinh: 1/4/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Quối- Bình Minh- Hy sinh: 31/12/1964 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hòa Bình- Lục Nam- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hòa Bình- Lục Nam- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thới Lai- Ô Môn- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Bẫy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Vĩnh- Trung Nguyên- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Vĩnh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hưng Vĩnh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Ngọc Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Ngãi- Cầu Ngang- Hy sinh: 25/7/1964 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Ngãi- Cái Ngang- Hy sinh: 28/7/1964 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Trọng Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Đạo- Chí Linh- Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Trọng Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Đạo- Chí Linh- Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Âm An- Ngọc Lạc- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Tân Yên- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Chí Linh- Hy sinh: 10/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tán Lộc- Cà Mau- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tán Lộc- Cà Mau- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Tân Yên- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu