Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

80 người khớp “Xuân Tiến” trong 95 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Xuân Tiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Xuân Tiến Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 mộ số 10, sao 11 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Tiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoằng Lộc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Tiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoằng Lộc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Tiện E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Sinh 1955 · Kim Long, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 12/08/1974 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cờ Đỏ - Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tài Phong - Thạnh Trì - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tân Quang Thị trấn - Nhã Lam - Tiên Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  9. Trần Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đoài Bắc - Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1966 Xem đầy đủ →
  10. Trần Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cầu Hoàn - Thắng Lợi - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  11. Trần Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  12. Trương Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hồ Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Chung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên Đơn vị: C2, D80 KN Hy sinh: 19/4/1972 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Lê Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1965 · Phú Yên Hy sinh: 15/2/1987 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên Đơn vị: C2-D80 KN Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên Đơn vị: C2-D80 KN Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Trần Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Làng Pa Pỉ, Trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
  21. Trần Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đoài Bắc- Xuân Trung- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 15/12/1966 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xuân Thiện- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Vẽo (Vũ)- Sơn Lai- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 26/06/1966 Trạm 2, bản Chắc, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Vũ Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trung Kênh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 24/11/1967 Chôn tại bờ sông An Lão, nước cuốn mất Xem đầy đủ →
  25. Trần Xuân Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Tân- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 5/6/1968 mộ 15 ban 3 viện 1 Xem đầy đủ →
  26. Đồng Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn 4- Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 5/12/1968 đồi 1042 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  27. Đào Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 9/3/1969 Làng Băng Go Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cân Lộc- Thạch Điền- Thạch Hà Hy sinh: 23/05/1969 (78-14)07 Đắc mét mộ 2 Xem đầy đủ →
  29. Trương Xuân Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tân Khánh- Phú Bình Hy sinh: 14/11/1972 (89-27)07 08 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  30. Lâm Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 46 phố Nước Giáp- Cao Bằng Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu