Hoàng Xuân Tiến

Quê quánThôn Vẽo (Vũ)- Sơn Lai- Nho Quan- Ninh Bình
Ngày hy sinh 26/06/1966
Nơi hy sinhTrạm 2, bản Chắc, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ Trạm 2, bản Chắc, K4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023583]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Xuân Tiến, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26/06/1966, Quê quán=Thôn Vẽo (Vũ)- Sơn Lai- Nho Quan- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm 2, bản Chắc, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=Trạm 2, bản Chắc, K4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4006 (số thứ tự 1023583).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Xuân Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Xuân Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 26/06/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Quốc Quân Đại Đồng- Yên Dũng- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Việt sinh 1946 · Quang Minh- Tân Yên- Hà Bắc
  3. Phạm Đình Đạt sinh 1947 · Thanh Tiên- Thanh Chương- Nghệ An
  4. Đỗ Duy Trí sinh 1946 · Mai Tiền- Nghi Thủy- Nghi Lộc- Nghệ An
  5. Lê Bá Biển sinh 1947 · Bắc Lương- Thọ Xuân - Thanh Hóa
  6. Lê Công Chính Đường Trần Hưng Đạo- Hà Nội
  7. Lê Xuân Tâm sinh 1946 · Thanh Thủy- Lệ Thủy
  8. Bùi Hữu Cương sinh 1946 · Lập Thủy- Lệ Thủy
  9. Lê Văn Hoặc sinh 1942 · Phan Xá- Xuân Thủy- Lệ Thủy
  10. Bùi Công Hòa sinh 1944 · Cẩm Định- Cẩm Giàng- Hải Hưng