Bùi Công Hòa

Năm sinh1944
Quê quánCẩm Định- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 26/06/1966
Vị trí mộ Dốc Phi Hà

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024401]: Lietsi {Họ tên=Bùi Công Hòa, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=26/06/1966, Quê quán=Cẩm Định- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Dốc Phi Hà}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4824 (số thứ tự 1024401).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Công Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Công Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 26/06/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Quốc Quân Đại Đồng- Yên Dũng- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Việt sinh 1946 · Quang Minh- Tân Yên- Hà Bắc
  3. Phạm Đình Đạt sinh 1947 · Thanh Tiên- Thanh Chương- Nghệ An
  4. Đỗ Duy Trí sinh 1946 · Mai Tiền- Nghi Thủy- Nghi Lộc- Nghệ An
  5. Lê Bá Biển sinh 1947 · Bắc Lương- Thọ Xuân - Thanh Hóa
  6. Lê Công Chính Đường Trần Hưng Đạo- Hà Nội
  7. Lê Xuân Tâm sinh 1946 · Thanh Thủy- Lệ Thủy
  8. Bùi Hữu Cương sinh 1946 · Lập Thủy- Lệ Thủy
  9. Lê Văn Hoặc sinh 1942 · Phan Xá- Xuân Thủy- Lệ Thủy
  10. Hoàng Xuân Tiến Thôn Vẽo (Vũ)- Sơn Lai- Nho Quan- Ninh Bình