Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

8.950 người khớp “Xuân” trong 92 danh sách · trang 122/299

  1. Lê Xuân Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Tịnh Bình- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 19/09/1971 Đông nam rẫy An Ninh H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  2. Trần Xuân Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 21/05/1971 Tây nam buôn Plây Sin, H3, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  3. Bùi Xuân Ước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Yên- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 6/7/1971 (14-82)06 khu 5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Đảm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cổ Đô- Tân Lập- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/2/1971 (08-80)04 05 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Xuân Huyễn (Phan Xuân Huyễn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tùng Lạc- Cổ Phong- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 6/9/1971 (10-99)07 Ngọc Bờ Biêng 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Xuân Khoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Văn Hội- Bạch Đằng- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 16/07/1971 Đồi 600 Đài quan sát Xem đầy đủ →
  7. Lê Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Hải- Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 16/03/1971 (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Quản Xuân Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 4/9/1971 (22-92)04 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Cao Xuân Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cự Khê- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/12/1971 Phẫu ĐT3 Xem đầy đủ →
  11. Kiều Xuân Thức (Thuế) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thọ Vực- Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 7/10/1971 T58 đường C05, binh trạm trung Xem đầy đủ →
  12. Đào Xuân Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phụng Châu- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 9/3/1971 (58-28)02 Gia Lai 1/110000 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Xuân Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đông Hạ- Hùng Cường- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 6/5/1971 (15-0)01 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Xuân Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Trạch- Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 4/5/1971 (14-0)07 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  15. Tô Xuân Thoả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Cầu- Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/3/1971 Phẫu mặt trận A2 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Xuân Át Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Dưỡng Thái- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Xuân Gát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 7/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Trịnh Xuân Hích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chỉ Đạo- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 7/10/1971 Mai táng Xem đầy đủ →
  19. Kiều Xuân Thuế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Bình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 7/10/1971 Gần trạm T58, C05, BTT Xem đầy đủ →
  20. Kiều Xuân Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 7/10/1971 T58-C05, BTT Xem đầy đủ →
  21. Vũ Xuân Chuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoàng Lạc- Tiến Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 29/12/1971 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Xuân Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cao- Kiên Xương- Thái Bình Hy sinh: 27/05/1972 (22-90)06 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Ba Hàng- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 14/12/1972 (04-15)04 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hợp Thành- Phổ Yên Hy sinh: 14/02/1972 (98-82)02 Plây Breng Xem đầy đủ →
  25. Lê Xuân Nhử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thắng Lợi- Phổ Yên Hy sinh: 5/5/1972 (23-87)08 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  26. Trần Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Liêng- Phú Xuyên- Đại Từ Hy sinh: 10/12/1972 (24-87)09 05 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Động Đạt- Phú Lương Hy sinh: 5/7/1972 (25-88)08 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  28. Trương Xuân Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tân Khánh- Phú Bình Hy sinh: 14/11/1972 (89-27)07 08 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chợ Mới- Phú Lương Hy sinh: 23/12/1972 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  30. Lương Xuân Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Thái- Tân Cương- Đồng Hỷ Hy sinh: 5/4/1972 (93-02)03 Khu Kleng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu