Trịnh Xuân Hích

Năm sinh1946
Quê quánChỉ Đạo- Văn Lâm- Hải Hưng
Ngày hy sinh 7/10/1971
Nơi hy sinhHuyện 9, Đắk Lắk
Vị trí mộ Mai táng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038308]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Xuân Hích, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26213, Quê quán=Chỉ Đạo- Văn Lâm- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 9, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Mai táng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18731 (số thứ tự 1038308).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Xuân Hích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Xuân Hích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 7/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Ký Hà sinh 1950 · Tân Lang- Văn Lãng
  2. Kiều Xuân Thức (Thuế) sinh 1949 · Thọ Vực- Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây
  3. Ngô Xuân Gát sinh 1946 · Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  4. Vũ Thế Hân sinh 1948 · Văn Giang- Ninh Giang- Hải Hưng
  5. Kiều Xuân Thuế sinh 1949 · Đại Bình- Ứng Hòa- Hà Tây
  6. Kiều Xuân Thức sinh 1949 · Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây
  7. Trần Văn Lư sinh 1949 · Đỗ Động- Thanh Oai- Hà Tây