Trần Văn Lư

Năm sinh1949
Quê quánĐỗ Động- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 7/10/1971
Nơi hy sinhKhu 5, Gia Lai
Vị trí mộ (92-20)09 Ia Mơ 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050081]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Lư, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26213, Quê quán=Đỗ Động- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=(92-20)09 Ia Mơ 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30504 (số thứ tự 1050081).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Lư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Lư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 7/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Ký Hà sinh 1950 · Tân Lang- Văn Lãng
  2. Kiều Xuân Thức (Thuế) sinh 1949 · Thọ Vực- Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây
  3. Ngô Xuân Gát sinh 1946 · Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  4. Trịnh Xuân Hích sinh 1946 · Chỉ Đạo- Văn Lâm- Hải Hưng
  5. Vũ Thế Hân sinh 1948 · Văn Giang- Ninh Giang- Hải Hưng
  6. Kiều Xuân Thuế sinh 1949 · Đại Bình- Ứng Hòa- Hà Tây
  7. Kiều Xuân Thức sinh 1949 · Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây