Tô Xuân Thoả

Năm sinh1948
Quê quánXuân Cầu- Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 6/3/1971
Nơi hy sinhNgọc Bơ Biêng, Kon Tum
Vị trí mộ Phẫu mặt trận A2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038289]: Lietsi {Họ tên=Tô Xuân Thoả, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25998, Quê quán=Xuân Cầu- Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Bơ Biêng, Kon Tum, Vị trí mộ=Phẫu mặt trận A2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18712 (số thứ tự 1038289).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tô Xuân Thoả” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tô Xuân Thoả” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 6/3/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Sính sinh 1946 · Độc Lập- Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. E Ban Y Vinh sinh 1944 · Phủ K- Buôn Năm Ka- Huyện 10- Đắk Lắk
  3. Bùi Xuân Tuyến Lam Sơn- Hưng Nhân- Thái Bình
  4. Đoàn Văn Thư sinh 1948 · Xóm 25- Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  5. Lich Văn Bộ sinh 1952 · Kim Phú- Yên Sơn
  6. An Viết Ngoạn sinh 1931 · Khánh An- Yên Khánh- Ninh Bình
  7. Nguyễn Văn Thục sinh 1948 · Gia Thủy- Gia Viễn- Ninh Bình
  8. Đào Hữu Chiến - -
  9. Nông Văn Sinh sinh 1946 · Độc Lập- Quảng Hòa- Cao Bằng