Bùi Xuân Tuyến

Quê quánLam Sơn- Hưng Nhân- Thái Bình
Ngày hy sinh 6/3/1971
Nơi hy sinhĐiều trị 4
Vị trí mộ Nghĩa trang điều trị 4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037452]: Lietsi {Họ tên=Bùi Xuân Tuyến, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25998, Quê quán=Lam Sơn- Hưng Nhân- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điều trị 4, Vị trí mộ=Nghĩa trang điều trị 4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17875 (số thứ tự 1037452).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Tuyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Xuân Tuyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 6/3/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Sính sinh 1946 · Độc Lập- Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. E Ban Y Vinh sinh 1944 · Phủ K- Buôn Năm Ka- Huyện 10- Đắk Lắk
  3. Đoàn Văn Thư sinh 1948 · Xóm 25- Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  4. Lich Văn Bộ sinh 1952 · Kim Phú- Yên Sơn
  5. An Viết Ngoạn sinh 1931 · Khánh An- Yên Khánh- Ninh Bình
  6. Nguyễn Văn Thục sinh 1948 · Gia Thủy- Gia Viễn- Ninh Bình
  7. Tô Xuân Thoả sinh 1948 · Xuân Cầu- Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hải Hưng
  8. Đào Hữu Chiến - -
  9. Nông Văn Sinh sinh 1946 · Độc Lập- Quảng Hòa- Cao Bằng