Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
161 người khớp “Xương” trong 91 danh sách · trang 1/6
- Vũ Duy Xương Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Hồng Quy - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 27/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Xưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Ngọc Liên, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/03/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Minh Xương 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Phúc Khánh, Yên Lập, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1972 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Thọ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 03/07/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Xướng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tràng Bản, Tràng An, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 15; Ô 2; Số 288; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đề Xướng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm Đầm, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đề Xướng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm Đầm, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Xướng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phú, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Xướng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phú, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Xướng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Đa, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: C6 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Xương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Xuân Trung, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: C118 D7203 xe máy Hy sinh: 19/04/1975 Hàng 6; Ô 2; Số 40; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Xướng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Đa, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: C6 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Xưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mĩ Xuân - Kiến Bái - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Tất Xưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Trình - Thượng Hòa - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Lục - Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nông Quang Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng An - Nam Dinh - Hoàng Xu Pì - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Thương - Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Xướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Mai Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · số 248 - Phan Đình Phùng - Hương Xá - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Thượng - Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đề Xướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Đầm - Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Chánh Bản - Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Xưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thu Lãng - Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Thái Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bá Cương - Yên Phú - Vi Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ an Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Sỹ Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nà Dâu - Đồng Lạc - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Hoàn - Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Mạnh Xưởng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Hoàng Dụ - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 23/03/1973 E2, 3, 31 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xường (6 Xường) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tân Thành, Tân Hồng, Đồng Tháp Đơn vị: d271, PHC/QK8 Hy sinh: 20.4.1970 Áp K'rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông Trò Béc, P'ray Veng Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu