Nguyễn Văn Xường (6 Xường)

Quê quánTân Thành, Tân Hồng, Đồng Tháp
Đơn vị d271, PHC/QK8
Cấp bậca trưởng
Ngày hy sinh 20.4.1970
Nơi hy sinhHS tại Campuchia
Vị trí mộ Áp K'rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông Trò Béc, P'ray Veng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000683]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Xường (6 Xường), Năm sinh=, Ngày hy sinh=20.4.1970, Quê quán=Tân Thành, Tân Hồng, Đồng Tháp, Đơn vị=d271, PHC/QK8, Cấp bậc=a trưởng, Nghĩa trang=HS tại Campuchia, Vị trí mộ=Áp K'rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông Trò Béc, P'ray Veng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 691 (số thứ tự 1000683).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Xường (6 Xường)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Xường (6 Xường)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 20.4.1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Văn Ngẫu Hưng Điền, Tân Hưng, Long An · H3 Tổ trưởng 860-X5 · b1, c3 sản xuất vũ khí QK2
  2. Sung Miền Bắc · 860-X5 · b1, c3 sản xuất vũ khí QK2
  3. Diễn Miền Bắc · 860-X5 · b1, c3 sản xuất vũ khí QK2
  4. Thanh Hùng Việt Kiều Campuchia · 860-X5 · b1, c3 sản xuất vũ khí QK2
  5. Văn Phát Tân Thành, Tân Hồng, Đồng Tháp · a trưởng · d271, PHC/QK8
  6. Nguyễn Văn Cường Tân Hòa, Tân Thạnh, Long An · a phó · d271, PHC/QK8
  7. Hưng Điền B, Tân Hưng, Long An · Chiến sĩ · d271, PHC/QK8
  8. Nguyễn Thiên Đàn Vĩnh Châu B, Tân Hưng, Long An · a trưởng · d271, PHC/QK8
  9. Đỗ Văn Nhĩ Hưng Điền B, Tân Hưng, Long An · Chiến sĩ · d271, PHC/QK8
  10. Thành Tân Thành, Tân Hồng, Đồng Tháp · a trưởng · d271, PHC/QK8
  11. Oanh Vùng 4, Tân Thạnh, Long An · a trưởng · d271, PHC/QK8
  12. Chín Nghĩa Tỉnh Bến Tre · a trưởng · d271, PHC/QK8
  13. Trương Văn Chum Vĩnh Lợi, Tân Hưng, Long An · b phó · d271, PHC/QK8
  14. Tám Xuân (Một mắt) Tỉnh Bến Tre · b phó · d271, PHC/QK8
  15. Được Tỉnh An Giang · a trưởng · d271, PHC/QK8
  16. Hậu Tỉnh An Giang · a phó · d271, PHC/QK8
  17. Bé (Bé Cà lụi) Tỉnh Bến Tre · a phó · d271, PHC/QK8