Bé (Bé Cà lụi)
| Quê quán | Tỉnh Bến Tre |
|---|---|
| Đơn vị | d271, PHC/QK8 |
| Cấp bậc | a phó |
| Ngày hy sinh | 20.4.1970 |
| Nơi hy sinh | HS tại Campuchia |
| Vị trí mộ | Ấp K'rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông Trò Béc, P'ray Veng |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1000695]: Lietsi {Họ tên=Bé (Bé Cà lụi), Năm sinh=, Ngày hy sinh=20.4.1970, Quê quán=Tỉnh Bến Tre, Đơn vị=d271, PHC/QK8, Cấp bậc=a phó, Nghĩa trang=HS tại Campuchia, Vị trí mộ=Ấp K'rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông Trò Béc, P'ray Veng}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 703 (số thứ tự 1000695).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bé (Bé Cà lụi)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bé (Bé Cà lụi)” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
17 người cùng hy sinh ngày 20.4.1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lưu Văn Ngẫu Hưng Điền, Tân Hưng, Long An · H3 Tổ trưởng 860-X5 · b1, c3 sản xuất vũ khí QK2
- Sung Miền Bắc · 860-X5 · b1, c3 sản xuất vũ khí QK2
- Diễn Miền Bắc · 860-X5 · b1, c3 sản xuất vũ khí QK2
- Thanh Hùng Việt Kiều Campuchia · 860-X5 · b1, c3 sản xuất vũ khí QK2
- Văn Phát Tân Thành, Tân Hồng, Đồng Tháp · a trưởng · d271, PHC/QK8
- Nguyễn Văn Xường (6 Xường) Tân Thành, Tân Hồng, Đồng Tháp · a trưởng · d271, PHC/QK8
- Nguyễn Văn Cường Tân Hòa, Tân Thạnh, Long An · a phó · d271, PHC/QK8
- Sĩ Hưng Điền B, Tân Hưng, Long An · Chiến sĩ · d271, PHC/QK8
- Nguyễn Thiên Đàn Vĩnh Châu B, Tân Hưng, Long An · a trưởng · d271, PHC/QK8
- Đỗ Văn Nhĩ Hưng Điền B, Tân Hưng, Long An · Chiến sĩ · d271, PHC/QK8
- Thành Tân Thành, Tân Hồng, Đồng Tháp · a trưởng · d271, PHC/QK8
- Oanh Vùng 4, Tân Thạnh, Long An · a trưởng · d271, PHC/QK8
- Chín Nghĩa Tỉnh Bến Tre · a trưởng · d271, PHC/QK8
- Trương Văn Chum Vĩnh Lợi, Tân Hưng, Long An · b phó · d271, PHC/QK8
- Tám Xuân (Một mắt) Tỉnh Bến Tre · b phó · d271, PHC/QK8
- Được Tỉnh An Giang · a trưởng · d271, PHC/QK8
- Hậu Tỉnh An Giang · a phó · d271, PHC/QK8