Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.248 người khớp “Vinh” trong 95 danh sách · trang 29/42
- Nguyễn Thiết Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phượng Đô- Phúc Thọ- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Ninh- Quảng Xương- Hy sinh: 27/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Ninh- Quảng Xương- Hy sinh: 27/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Đồn- Đoan Hùng- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hội Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Đồn- Đoan Hùng- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hà- Thanh Hải- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nga Bạch- Nga Sơn- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Mỹ- Giồng Trôm- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hội Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Phong- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 9/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Vĩnh Lợi- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Khánh- Đại Từ- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đăng Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 21/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Minh- Quảng Trạch- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hội Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Phong- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Văn- Đông Sơn- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phương Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Thọ- Thái Thụy- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Châu- Đông Hưng- Hy sinh: 3/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Vĩnh Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Tung- Hương Sơn- Hy sinh: 11/6/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Vĩnh Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Hùng- Nam Đàn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Vịnh Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạnh Phú- Quảng Hòa- Hy sinh: 18/10/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu