Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.237 người khớp “Vinh” trong 92 danh sách · trang 28/42

  1. Nguyễn Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Giang- Tiên Hưng- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Duy Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quỳnh Tân- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hoàng Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tam Đô- Sơn Dương- Hy sinh: 8/2/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hoàng Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Đô- Sơn Dương- Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hoàng Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tam Đô- Dương Sơn- Hy sinh: 24/8/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Khắc Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Minh Hải- Văn Lâm- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Khắc Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hải- Văn Lâm- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Thanh Miện- Hy sinh: 14/2/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đoàn Kết- Thanh Miện- Hy sinh: 14/2/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Sơn Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thiệu Hưng- Thiệu Hóa- Hy sinh: 5/3/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Diệu- Chương Mỹ- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Vân- Vũ Tiên- Hy sinh: 3/12/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hương Vĩ- Yên Thế- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quang Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Dượu- Trương Mỹ- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thành Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Kim- Nghi Lộc- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thành Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 12 Lê Lợi- Sơn Tây- Hy sinh: 9/5/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thành Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Tân- Cẩm Khê- Hy sinh: 6/12/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thành Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Ái- Vĩnh Yên- Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thành Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Phương- Kiến Thụy- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thành Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phương- Kiến Thụy- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thành Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Số 72 phố Lê Lợi- Thị xã Hà Đông- Hy sinh: 9/3/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Bắc- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Bắc- Xuân Thủy- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu