Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.248 người khớp “Vinh” trong 95 danh sách · trang 30/42
- Nguyễn Vĩnh Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hạnh Phú- Quảng Hòa- Hy sinh: 18/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Vinh Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đà Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 14/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Vĩnh Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đà Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 14/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Vĩnh Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đà Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 15/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Vĩnh Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Vĩnh Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Lộc Tân- Hậu Lộc- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Long- Đức Thọ- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Lạng- Đức Thọ- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Lạng- Đức Thọ- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nông Công Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Quang- Hạ Lang- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Vĩnh Cửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cần Yên- Thông Nông- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trống Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mỹ Hòa- Cầu Ngang- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hòa- Cầu Ngang- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Long- Nam Ninh- Hy sinh: 13/2/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hiệp- Phú Mỹ- Hy sinh: 1/9/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Long- Nam Ninh- Hy sinh: 13/2/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đô Lương- Ân Thi- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Hòa- Gò Vấp- Hy sinh: 1/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Hòa- Gò Vấp- Hy sinh: 1/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nam Long- Nam Trực- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đô Lương- Ân Thi- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhà số 5B Lê Lợi- Bạch Mai- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bạch Đằng- Đông Hưng- Hy sinh: 13/8/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Trọng Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Sơn Long- Hương Sơn- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hùng Quang- Đoan Hùng- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu