Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
692 người khớp “Vương” trong 95 danh sách · trang 13/24
- Vương Văn Yên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Mỹ- Bình Yên- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 10/10/1973 (37-03)09 nghĩa trang D1 mộ 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Vuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 17/07/1974 (049-475) m31 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nông Quốc Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 7/10/1974 (45-99)09 Đăk Quăn Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đình Tiến- Đỉnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 2/6/1974 (17-87)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/05/1974 (07-85)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm 4- Hưng Yên- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 nghĩa trang E48 F320 mảnh Củ Chi m58 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Xui- Yên Mao- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (06-69)05 mảnh Gia Định mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Ạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Là Leng- Quân Bình- Bạch Thông- Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1975 (79-05)04 Buôn Mê Thuột m89 1/50000 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bờ La- Tân Kin- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Buôn Mê Thuột m29 1/50000 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Mao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Cóc Lai- Cảnh Tiên- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nam Cường- Chợ Đồn Hy sinh: 21/11/1966 Tọa độ: 14,15,74 bản đồ tỷ lệ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nà Long- Quân Bình- Bạch Thông Hy sinh: 7/3/1972 (96-15)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoành Nô- Giao Hoành- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 24/04/1972 (22-05)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Vương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lạc Du- Đức Thắng- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 27/04/1972 (34-23)09 TL 25/00 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Hưởng (Hướng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 13/07/1973 (87-13)04 05 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Vương Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Lạc Thổ- Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 24/11/1974 (58-83)04 mảnh Chư Nghé 1/50000 Xem đầy đủ →
- Vương Thừa Bút Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tình Nguyên- Quỳnh Nguyên- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 28/08/1973 (93-13)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Mỹ- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 26/11/1972 (30-00)04 Nghĩa trang d1 mộ 1 Xem đầy đủ →
- Tiêu Hùng Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hiệp Trung- Đông Hòa- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 3/3/1969 (25600-83700) Plây Cần Xem đầy đủ →
- Mai Văn Vuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hưng Nhượng- Vũ Hội- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 4/12/1972 (11-00)01 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quang Trung- Vũ Vân- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 14/06/1972 Nghĩa trang d1, mộ 2 Xem đầy đủ →
- Vương Huy Cải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Văn- Quảng Xương- Thanh Hóa (14-78)08 NT V2 mộ số 4 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thọ Dân- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/2/1968 Thị xã Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trần Phú- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1973 (35-95)08 Lệ Thanh mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Đức Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nga Điền- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/1/1969 83 050-78 400, Plây A Siêng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Phong- Sơn Tân- Hương Sơn (90-00)01 Kon Tum 1/5000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Sơn Phúc- Thạch Tượng- Thạch Hà Hy sinh: 11/3/1973 (78-09)01 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Sơn- Tam Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/02/1969 Bắc đồi Chư Thoi Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/02/1970 (89-32)09 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
- Vương Văn Tôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lũng Hữu- Hoàng Hoa- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/10/1972 Nghĩa trang Z23 (ĐT3) Núi Ngọc Lang Grang Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu