Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
138 người khớp “Vũ Văn Vu” trong 95 danh sách · trang 3/5
- Bùi Văn Vụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sơn Vi- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Nghĩa trang bệnh xá F10 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Vọng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 4/1/1968 H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thọ Cường- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1970 (51-09)01 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm 6- Bình Hòa- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/12/1975 20450-97600 Ban Mê Thuột1/10000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Cổ Tích- Đồng Cương- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1/1974 (94-86)01 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ban Ngoan- Nghĩa Hưng- Hà nam Ninh Mộ 5, Hàng 1,1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Chu Văn Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Văn Xá- Kim Bảng- Hà Nam Ninh Hy sinh: 18/03/1978 Mộ 4, Hàng 11, 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Đức- Việt Yên- Hà Bắc Mộ 651, Hàng 16, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Dương Văn Vụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Lư- Yên Dũng- Hà Bắc Mộ 361, Hàng 10, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc Mộ 36, Hàng 1, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tuy Thành- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Mộ 21, Hàng 1, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Duyên Yên- Ngọc Thanh- Kim Động- Hải Hưng (76-18)08 Tân Phú Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - NTrang 671 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Khối 6- Phát Diệm- Ninh Bình Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đông Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · 36 Trương Định- Hai Bà Trưng- Hy sinh: 15/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trực Trung- Trực Ninh- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Giao Lạc- Giao Thủy- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Vụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thái Bình- Châu Thành- Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 13/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Học- Chí Linh- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 10/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Thủy- Diễn Châu- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu