Nguyễn Văn Vũ

Năm sinh1955
Quê quánXóm 6- Bình Hòa- Xuân Thủy- Nam Hà
Ngày hy sinh 3/12/1975
Nơi hy sinhBan Mê Thuột Đắc Lắc
Vị trí mộ 20450-97600 Ban Mê Thuột1/10000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048150]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Vũ, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=27731, Quê quán=Xóm 6- Bình Hòa- Xuân Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ban Mê Thuột Đắc Lắc, Vị trí mộ=20450-97600 Ban Mê Thuột1/10000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28573 (số thứ tự 1048150).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Vũ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Vũ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 3/12/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Mão sinh 1949 · Đông Cường- Hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Phạm Văn Hướng sinh 1953 · Vạn Đà- Bảo Lý- Phú Bình- Bắc Thái
  3. Trần Văn An sinh 1956 · Nghĩa Hòa- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  4. Đào Xuân Hồng sinh 1956 · Đội 4- Trường Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  5. Lê Duy Thanh sinh 1956 · Trường Sơn- Anh Sơn - Nghệ An
  6. Lê Xuân Đỗ sinh 1934 · Tây Đaị- Hoàng Khê- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  7. Vũ Mạnh Khởi sinh 1949 · Ấp Trú- Định Bình- Yên Định- Thanh Hóa
  8. Lê Hoa Đăng sinh 1953 · Thần Xuân- Hoằng Khê- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  9. Lê Đức Nam sinh 1954 · Quảng Hải- Hoằng Đại- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  10. Tạ Quang Thới sinh 1947 · Thành Công- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  11. Trần Anh Tuấn sinh 1955 · 92 Ngõ An Phong- Quang Trung- Nam Định
  12. Lê Quang Thịnh sinh 1956 · Xóm Lê- Mỹ Thịnh- Ngoại Thành Nam Định
  13. Nguyễn Văn Thắng sinh 1955 · Hòa Lạc- Tân Cương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Văn Tiến sinh 1943 · Vĩnh Phúc- Văn Giang- Hải Hưng
  15. Hoàng Văn Phịnh sinh 1954 · XÃ Phúc Sơn- Văn Chấn- Nghĩa Lộ
  16. Đinh Văn May sinh 1953 · Bằng La- Văn Chấn- Nghĩa Lộ
  17. Bùi Đức Hoa sinh 1956 · Châu Can- Phú Xuyên-
  18. Bùi Thanh Đình sinh 1948 · Kim Tiến- Kim Bôi-
  19. Bùi Tiến Lợi sinh 1956 · Thái Đào- Lạng Giang-
  20. Bùi Văn Thảo sinh 1956 · Đông Vệ- Thị xã Thanh Hóa-
  21. Bùi Xuân Trụ sinh 1955 · Phú Lương- Thanh Oai-
  22. Chăn Tha sinh 1950 · Tân Hợi- Tân Biên-
  23. Chu Văn Hữu sinh 1955 · Trực Nam- Hải Hậu-