Lương Văn Vũ

Năm sinh1956
Quê quánHoàng Long- Phú Xuyên-
Ngày hy sinh 24/3/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064724]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Vũ, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=24/3/1975, Quê quán=Hoàng Long- Phú Xuyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9148 (số thứ tự 1064724).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Vũ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Vũ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 24/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Vũ Hoàng Long- Phú Xuyên-
  2. Lương Văn Vũ sinh 1956 · Hoàng Long- Phú Xuyên-
  3. Nguyễn Bá Khánh sinh 1950 · Minh Tân- Đông Hưng-
  4. Nguyễn Bá Khánh sinh 1950 · Minh Tân- Tiên Hưng-
  5. Nguyễn Bính Dinh sinh 1956 · Nam Phong- Phú Xuyên-
  6. Nguyễn Bính Vinh sinh 1956 · Nam Phong- Phú Xuyên-
  7. Nguyễn Quang Chấn sinh 1948 · Quang Trung- Hoài Đức-
  8. Nguyễn Quang Chấn Quang Trung- Hoài Đức-
  9. Nguyễn Quang Chấn sinh 1948 · Quang Trung- Hoài Đức-
  10. Nguyễn Văn Hảo sinh 1951 · Nam Hải- Tiền Hải-
  11. Phạm Đức Hùng sinh 1953 · Số 18 Quang Trung- Quảng Yên-
  12. Phạm Đức Hùng sinh 1953 · Quảng Trung- Quảng Yên-