Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

20 người khớp “Văn Yến” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Văn Yên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Yên Thịnh - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 Hy sinh: 30/6/1973 Xem đầy đủ →
  2. Dương Văn Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thương, Na Hang Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Yên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Cấn Hạ, Cấn Hữu, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: C1 D7 E64 F320 bộ binh Hàng 2; Ô 1; Số 39; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Yến C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 3, Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 06/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trương Văn Yên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Bình, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  6. Trương Văn Yên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Bình, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Tâm - Tân Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phan Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Duy - Trường Chinh - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1969 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hương Trạch - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Trú Châu - Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lương Văn Yển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nghĩa Đô - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Lụa - Yên Bình - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1977 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Diễn Nam - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Thắng - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Mĩ Khê - Tự Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 10, Phòng không không quân, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1973 Xem đầy đủ →
  17. Vi Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Nác - Chiềng Châu - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1973 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Kim Khê - Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1979 Xem đầy đủ →
  19. Phùng Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tích Sơn - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1979 Xem đầy đủ →
  20. Mai Văn Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hà Nẵm - Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.