Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
82 người khớp “Văn Xương” trong 91 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Văn Xướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Thọ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 03/07/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Xướng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tràng Bản, Tràng An, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 15; Ô 2; Số 288; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Xướng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phú, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Xướng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phú, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Thương - Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Xướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Mai Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · số 248 - Phan Đình Phùng - Hương Xá - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Thượng - Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ an Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Hoàn - Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xường (6 Xường) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tân Thành, Tân Hồng, Đồng Tháp Đơn vị: d271, PHC/QK8 Hy sinh: 20.4.1970 Áp K'rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông Trò Béc, P'ray Veng Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Xương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 31/12/1978 4692 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Sơn động - Ba Vì - Hà Nội Hy sinh: 28/03/1978 4693 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Xưởng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Tân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 31/01/1979 4695 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Xương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Xương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Châu Thành Hy sinh: 29/8/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xuống Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Văn Xương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Tây Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Xướng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 6/11/87 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Xương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xuống Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Văn Xương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Xương (Hà Tây) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Xướng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Nam Nghĩa- Nam Trực- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Thọ- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 7/3/1966 NT: Viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Thái Văn Xường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hồ Nam- Hà Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Hoàng- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 13/05/1966 Nghĩa trang K18 (gần Trường Quân Chính, K5, Gia Lai) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hạ Túc- Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/8/1967 Đồi 890 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Số 284 Phan Đình Phùng- thị xã Thái Nguyên Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu