Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
344 người khớp “Văn Toan” trong 91 danh sách · trang 1/12
- Nguyễn Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lam Mỹ - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16.9.74 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nguyễn Công Trứ - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhật Thanh - Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Toản Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 20B Tx Hà Bắc - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Toàn 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1948 · Mỹ Hưng, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Toàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) 29 tổ 5 khối 52, Thanh Nhàn, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 3; Ô 0; Số 21; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Toàn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Thanh Bình, Thọ Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Toản C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ngoài Bồ, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Toàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Kỳ Chính, Kỳ Anh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 10/06/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1949 · Bình Dương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: C13 D3 E101 F325c Hy sinh: 08/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Toán D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Bản Giểng, Hoa Thám, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 06/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Toán D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Bản Giểng, Hoa Thám, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 06/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Sinh 1942 · Chi Ngãi, Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toàn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Triệu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1969 Hàng 3; Ô 1; Số 21; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toan E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Đông Tiến, Tiền Phong, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/03/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Viên Sơn, Châu Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 34; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Nam Cường, Hiền Ninh, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 69; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Viên Sơn, Châu Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 34; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Toan E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Phương Tòng, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 24/03/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngoại Trình - Thụy Hà - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 30, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngoài Bồ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chi Ngãi - Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khương Dụ - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Đồng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngọc Trí - Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Bầu - Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Lão - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu