Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
207 người khớp “Văn Tường” trong 95 danh sách · trang 4/7
- Phạm Văn Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mậu Phổ- Lương Lỗ- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/09/1972 Nghĩa trang d24 Xem đầy đủ →
- Quan Văn Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bản Pậy- Hồng Tự- Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 8/10/1974 (96-85)08 Quận Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quan Hòa- An Hòa- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 4/4/1974 33.1,5-99.8, 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thạch Lĩnh- Thạch Hà Hy sinh: 11/9/1974 963-361 1/50000 mộ 21 Briêng Xem đầy đủ →
- Nông Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng (64-13)09 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Thượng- Yên Sơn- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1969 (82.700-16.850) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nga Thiện- Nga sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1974 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Chùa- Sơn Tiến- Hương Sơn (96-86)06 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lâm Xuân- Quảng Thủy- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 13/04/1972 (09-01)03 Kôn Hơ Jao m17 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hồng Sơn- Sơn Dương- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1975 (78-25)07 Cheo Reo tỉnh Phú Bổn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bế Văn Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 1/3/1973 Xem đầy đủ →
- Quang Văn Tương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · triệu Đô-Thiệu Hóa-Thanh Hóa Hy sinh: 30/07/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thị Trấn Chấn Yên Hy sinh: 8/10/1973 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nghĩa Trục- Ninh Giang- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Mỏ Cày- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Tân- Hải Hậu- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/7/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thành Hùng- Thạch Thành- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lạc- Chí Linh- Hy sinh: 27/12/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Thành- Yên Thành- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tự Do- Quảng Hòa- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa An- Nam Trấn- Hy sinh: 6/10/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Lương- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Lương- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tự Do- Quảng Hà- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tự Do- Quảng Hòa- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Tung- Yên Định- Hy sinh: 3/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nam Nghĩa- Nam Ninh- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hy sinh: 8/11/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu