Nguyễn Văn Tương

Năm sinh1946
Quê quánYên Tung- Yên Định-
Ngày hy sinh 3/12/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1078516]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tương, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25905, Quê quán=Yên Tung- Yên Định-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22940 (số thứ tự 1078516).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 3/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Lan sinh 1948 · Thanh Tân- Thanh Liêm-
  2. Đỗ Văn Tùng sinh 1948 · Xuân Bái- Thọ Xuân-
  3. Lê Bá Hường sinh 1937 · Hoằng Đức- Hoằng Hóa-
  4. Lê Quang Vĩnh sinh 1950 · Hương Sơn- Mỹ Đức-
  5. Lê Quang Vĩnh sinh 1940 · Hương Sơn- Mỹ Đức-
  6. Lý Văn Lâm sinh 1949 · Kim Quang- Yên Sơn-
  7. Lý Văn Sâm Kim Quang- Yên Sơn-
  8. Nguyễn Mạnh Dũng sinh 1950 · Vĩnh Phúc- Vĩnh Lộc-
  9. Nguyễn Quang Vinh sinh 1950 · Vũ Vân- Vũ Tiên-
  10. Nguyễn Văn The Bảo Lâm- Văn Lãng-
  11. Nguyễn Văn Thẹ sinh 1949 · Bảo Lâm- Văn Lãng-