Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

240 người khớp “Văn Tý” trong 53 danh sách · trang 5/8

  1. Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1968 Đắk Răng đường cách bắc kho Bình Giã Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Liên Minh- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 25/08/1968 Cách phẫu Hồng Lĩnh 1 giờ (đông đường ra trận Đắc Sắc) Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 15/05/1969 (79-10)03 Plei Lăng Lô Kram Xem đầy đủ →
  4. Chu Văn Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Xuân- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 12/4/1969 Ngã 3, Đắk Song Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Lang- Nam Cát- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 29/03/1969 x02-100-y79-600 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  6. Đặng Văn Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Điện Ngọc- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 7/8/1969 Xá Dân Y Tỉnh Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Cung Sơn- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 2/10/1969 Gần khu vực đồi Ban HC tỉnh đội Xem đầy đủ →
  8. Phùng Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Chùa- Ninh Sơn- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/7/1970 (50-35)08 Xiêm Pang Stung Treng (Miên) 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phong Thành- Nghi Phong- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 24/10/1971 Đường 9 Nam Lào Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hải Bối- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 4/10/1971 (21-94)05 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Tỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Cỏ- Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 10/12/1972 (22-83)08 m1 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 179 Đội Thân- Bạch Thông Hy sinh: 30/09/1972 (26-22)09 nghĩa trang D1 m4 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nghĩa Thắng- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 27/10/1972 (00-23)08 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Chinh- Hải Hòa- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 17/12/1972 (27-86)04 mộ 2 hàng 1 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghiêm Xá- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 9/7/1972 (98-17)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · 26 An Dương- Lê Châm- Hải Phòng Hy sinh: 4/7/1972 (40-01)02 Ng Trang D1 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Văn Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trại Thành- Đông Mai- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 4/12/1972 (09-00)03 mảnh Kon Hơ Jao mộ 12 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thị Trấn- Bình Gia Hy sinh: 22/04/1972 (69-19)06 Tây đường 500m Xem đầy đủ →
  19. Hà Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn De- Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/12/1972 (99-11)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ba Nhất- Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/08/1972 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thạch Phúc- Thạch Hà Hy sinh: 2/1/1973 (92-17)07 ô 8 Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 4- Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 (97-88)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Hà Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thạch Đồng- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/10/1975 Nghĩa trang 211, Khu vực Huỳnh Văn Lương Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Dân Tiên- Võ Nhai Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thọ Lâm- Động Đạt- Phú Lương Hy sinh: 15/10/1972 (16-85)02 m3 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 1- Đồng Hóa- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 27/04/1970 (87-42)09 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phố Lu- thị xã Cao Bằng- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1972 (16-00)06 Plei Breng mộ 19 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Cẩm Giang- Đông Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1969 (27-86)06 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Yên- Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú (09-66)02 Làng Tiếp Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Cậy- Đồng Tiến- Đồng Hỉ- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 quận Củ Chi m53 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.