Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

313 người khớp “Văn Tú” trong 53 danh sách · trang 5/11

  1. Ngô Văn Tu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1967 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vũ Ninh- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Chử Văn Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Vạn Phúc- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 21/07/1967 Mộ 24b, Đ2 Cánh trung Xem đầy đủ →
  4. Phan Văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Song Lộc- Can Lộc Hy sinh: 31/03/1967 xóm 10 Co2 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Dục Đông- Xuân Minh- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890 Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 7/12/1967 Đức Cơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Viên Ngoại- Viên An- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1967 Cách trận địa 3km Xem đầy đủ →
  8. Chữ Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Vạn Phúc- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 21/01/1967 Nghĩa trang Đ2, viện 211, mộ 24B Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 30/01/1968 gần đài phát thanh Ban mê Thuột Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Hiệp- Hải Toàn- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đại An- Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trung Liên- Liên Sơn- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 3/6/1968 Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Lý Học- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 29/07/1968 Đông Nam Trạm ông Lý 1 giờ Xem đầy đủ →
  14. Nghiêm Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thôn Quán- Quang Bình- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 26/01/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Lâm- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 24/03/1968 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Anh- Đông Phú- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
  17. Dương Văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hải Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 9/3/1968 Tây nam đồi 1142, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Võ Văn Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Hải- Xuân Hải- Nghi Xuân Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · B12U Quảng trung- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 11/1/1968 Phía Tây Nam Ngọc bay 1 Kon Xem đầy đủ →
  20. Hà Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xuân Mai- Văn Quan- Lạng Sơn Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Môn- Yên Sơn Hy sinh: 15/04/1968 Trận địa Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tú (Tứ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thái Học- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/7/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lương Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khe Cai- Minh Đông- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 22/08/1968 Tây Nam đồi 1142 K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Dương Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1968 Tây cao điểm Chư Rư Bu 1 km 500 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Tảo- Kiến Nam- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đồng Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phạm Mệnh- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1968 Tây A7 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 5- Nam Tân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1969 Khu vực ĐT4 B3 cũ, bắc Chư Hinh Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1969 Ban 6, viện 2, mộ 3, BTNam Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 28/12/1969 (88-28) Buôn Mê Thuột 1/100000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.