Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

42 người khớp “Văn Phát” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Đinh Văn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Chính- Trực Ninh- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Minh- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Minh- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
  6. Huỳnh Văn Phất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thạnh Tây- Châu Thành- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. La Văn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Ngọc- Vi Luyên- Hy sinh: 29/1/1970 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghĩa Hòa- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 11 Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Văn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Đài- Thanh Sơn- Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.