Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

42 người khớp “Văn Phát” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Lê Văn Phát E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 17/01/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Phát Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1950 · Sơn Kiệu, Chấn Hưng, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28 Hy sinh: 24/05/1970 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 27 Đặng Trần Côn - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Kiệu - Trấn Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1970 Xem đầy đủ →
  5. Hán Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Mai - Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 40, Sư đoàn 1, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sơn Thanh - Sơn Hà - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1966 Xem đầy đủ →
  7. Quang Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thượng Lâm - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  8. Văn Phát Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tân Thành, Tân Hồng, Đồng Tháp Đơn vị: d271, PHC/QK8 Hy sinh: 20.4.1970 Áp K'rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông Trò Béc, P'ray Veng Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Phát Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Ngọc lữ - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 28/04/1978 2775 Xem đầy đủ →
  10. Nông Văn Phát Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Cao Bằng Hy sinh: 00/05/1973 2780 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Văn Phát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hồng Phong, Đăng Phong, Hà Tây Xem đầy đủ →
  12. Võ Văn Phát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1925 Hy sinh: 7/7/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Phát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Bế Văn Phát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1954 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Phát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 5/5/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Phất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cổ Châu- Nam Phong- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966 Bãi C1, Tây nam Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1967 NT Ngọc Điền H8, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  18. Đặng Văn Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 27 Đặng Trần Côn- Hà Nội Hy sinh: 26/06/1967 mộ 15b D2 Cánh Trung Xem đầy đủ →
  19. Lý Văn Phật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Thành- Hữu Lũng Hy sinh: 19/11/1967 Đồi 875 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Phất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phú Yên- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 11/11/1967 Chân đồi 782 Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Văn Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 7/10/1968 (11-15) Bản đồ BMT Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Minh Khai- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 17/01/1968 Sông Đắc Mế, đường đi b3 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Độc Lập- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 29/10/1970 (53-72)04 Đăk Xút 1/100000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Sơn Kiệu- Chấn Hưng- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/05/1970 (56-38)01 Trung phần Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Lý Văn Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Qui Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 6/12/1971 Vùng 5, An Xuân, Tuy An, Phú Yên Xem đầy đủ →
  26. Quan Văn Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thượng Lâm- Na Hang Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)09 Xem đầy đủ →
  27. Hán Văn Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Mai- Gia Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/7/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nông Văn Phật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bản Háo- Thắng Lợi- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 5/5/1975 Tân Thới Nhì, Hóc Môn, Gia Định Xem đầy đủ →
  29. Bế Văn Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hùng Sơn- Tràng Định- Lạng Sơn Hy sinh: 30/04/1975 Nghĩa Trang hội phật giáo khhu vực Bảy Hiền, Sài Gòn Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Điền- Thạnh Phú- Hy sinh: 29/10/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.