Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

78 người khớp “Văn Nhi” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11 Xem đầy đủ →
  2. Mạc Văn Nhì 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lỗ Chí - Phủ Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hà Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Lập - Minh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Ước - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
  8. Tống Văn Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Ninh - Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1967 Xem đầy đủ →
  9. Hà Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Lập - Minh Tái - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Xóm Đoài - Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  11. Mạc Văn Nhì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Long Động - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nhì Hương - Liên Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Nhĩ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hưng Điền B, Tân Hưng, Long An Đơn vị: d271, PHC/QK8 Hy sinh: 20.4.1970 Áp K'rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông Trò Béc, P'ray Veng Xem đầy đủ →
  14. Ngô Văn Nhì Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Phục linh - Đại Từ - Bắc Cạn Hy sinh: 21/04/1978 2660 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nhì Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Định Hy sinh: 10/12/1986 2661 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nhị Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Hải Hưng Hy sinh: 6/8/1969 2664 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Nhị Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Sơn Lâm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 1/5/1978 2666 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Nhi (Nhị) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Bình Lục Hy sinh: 3/1979 Xem đầy đủ →
  19. Văn Nhi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Nhi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Hà Tây Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  21. Võ Văn Nhi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nhi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Nhi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/2/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nhi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966 Xem đầy đủ →
  25. Võ Văn Nhi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Nhị Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Phú Xuyên- Văn Quán- Lạng Sơn Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nhị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nghi Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 29/09/1965 T4 cũ Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Trân Văn Nhí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Công Thôn- Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 4/1/1965 Tây Núi Đắc La 2 km Xem đầy đủ →
  29. Đinh Văn Nhi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cần Gạo- Hòa Bình- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 7/2/1966 Nghĩa trang Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Văn Nhì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm Đoài- Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.