Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

105 người khớp “Văn Huyên” trong 95 danh sách · trang 2/4

  1. Trịnh Văn Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mai Lộc- Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 4/7/1966 Xóm 5, Plây Thê, Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Hoàng Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1967 Xem đầy đủ →
  3. Hòang Văn Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Sỏi- Vạn Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 13/03/1969 1=700 85 900 Chư Rinh Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Sinh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 11/12/1970 (19-08)05 Chư Don 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hiển Khánh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 30/05/1972 (22-90)04 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Yên Phú- Lương Minh- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 23/12/1972 (94-20)01 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tuân Chính- Vĩnh Tường-Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1973 (87-12)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  8. Phan Văn Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thanh Tùng- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Phước Thạnh, mộ số 6 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Văn Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Chào- Mỹ Thuận- Thanh sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Triệu Văn Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Khánh Hòa- Trùng Khánh- Na Hang- Tuyên Quang Hy sinh: 3/10/1975 (03-75) 04 Ban Mê Thuột Mộ số 95 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 25/09/1968 Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  12. Trương Văn Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngọc Vĩnh- Ngọc Thiện- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 3/7/1973 (2806)04 Bảo Đức m11 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1929 · Dương Phổ- Nam Phong- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1969 Tại Bệnh Xá Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Cối- Đông Mai- Nguyễn Huệ- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 12/11/1973 (25-99)08 Bảo Đức m10 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vụ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1971 (87-08)01 Ia Mơ Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Thái Phương- Hưng Hà- Hải Hưng Hy sinh: 17/04/1978 Miộ 3, hàng 3-1D, Thạnh Tây, Tân Biên , Tây Ninh Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Sơn Lộc- Can Lộc- Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  18. Cao Văn Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Mạch- Đông Anh- Hy sinh: 30/4/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đàm Văn Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thức Lưu- Hạ Hòa- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Văn Huyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoàng Đan- Tam Dương- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Văn Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tích- Phước Thành- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Huyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Huyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Huyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Huyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lưu Văn Huyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Ninh- Thanh Trị- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lưu Văn Huyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lộc Ninh- Thạnh Trị- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. Mai Văn Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hà Trung- Hà Trung- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quyết Tiến- Thường Tín- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu