Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

42 người khớp “Văn Hội” trong 47 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Lai - Thịnh Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  2. Lưu Văn Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Hải - Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  3. La Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thắng Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Thắng - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Nguyên - Mai Đình - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nhân Lễ - Vĩnh Long - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Chiếng - Lạc Đống - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Dương Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Thịnh - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Trạch - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1978 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đình Hóc - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.