Phạm Văn Hồi

Năm sinh1958
Quê quánTrịnh xá - Tiên Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng
Ngày hy sinh 17/05/1978
Vị trí mộ 1519
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1000751 ]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Hồi, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=17/05/1978, Quê quán=Trịnh xá - Tiên Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=1519}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 759 (số thứ tự 1000751).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Hồi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Hồi” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Văn Hồi” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 17/05/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Ngọc Lâm sinh 1959 · Đội Sơn - Duy Tiên - Hà Nam
  2. Hoàng Ngọc Lý sinh 1957 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
  3. Lê Quang Minh sinh 1959 · Tiểu Khu tân long - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên
  4. Nguyễn Văn Nam sinh 1957 · Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang
  5. Phạm Văn Nhân sinh 1956 · Xóm đình-Khu 2 Thị Cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh
  6. Bùi Văn Phiến sinh 1960 · Xóm đào-Lạc cường - Yên Thùy - Hà Nam
  7. Nguyễn Văn Phúc sinh 1957 · Yên Tâm - Yên Định - Thanh Hoá
  8. Nông văn Pích sinh 1957 · Minh lại-Phúc sơn - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  9. Lê Văn Sáu sinh 1954 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  10. Nguyễn Văn Tâm sinh 1955 · Tân Sỏi - Yên Thế - Bắc Giang
  11. Nông văn Pích sinh 1957 · Minh lại-Phúc sơn - Chiêm Hoá - Tuyên Quang
  12. Lê Văn Sáu sinh 1954 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  13. Nguyễn Văn Tâm sinh 1955 · Tân Sỏi - Yên Thế - Bắc Giang
  14. Chu Văn Thành sinh 1958 · Tân Hồn - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  15. Nguyễn Văn Thành sinh 1959 · Minh Lập - Đồng Hỷ - Thái Nguyên
  16. Nguyễn Văn Thành sinh 1958 · đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội
  17. Phạm Văn Tráng sinh 1959 · Tiên Tân - Duy Tiên - Hà Nam
  18. Nguyễn Văn Tre sinh 1947 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Phú Thọ
  19. Vũ văn Trúc sinh 1959 · Sinh dược-Gian sinh - Hoang Long - Ninh Bình
  20. Nguyễn Đình Vĩnh sinh 1957 · Cần Phú-Cần dành, Hưng Yên