Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

219 người khớp “Văn Hương” trong 95 danh sách · trang 4/8

  1. Trần Văn Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng Bộ- Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 13/04/1972 (10-99)02 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Liệm-Thái Sơn- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 10/6/1972 (97-18)04 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cổ Tuyết (Tiết)- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1972 (52-54) Bà Là Đắk Lắk 1/100000 Xem đầy đủ →
  4. Triệu Văn Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quang Minh- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 8/1/1972 (75-18)01Chư pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Tạ Văn Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngọc Liệp- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mễ Hạ- Yên Phú- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 17/03/1972 (20-21)04 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Hướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Thanh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 11/2/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Định Hướng- Kim Định- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 16/05/1973 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nam Yên- Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 15/07/1974 (49-47)05 mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Đào Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Nham- Đặng Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 4/1/1975 xã Hòa Đồng, Tuy Hòa 1, Phú Yên, mộ số 1 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Liên Vinh- Tĩnh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 20/04/1975 (41.8-33.2) mộ số 9 Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Trương Văn Hướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 10- Lai Thành- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 29/03/1975 (98-76)05 Sài Gòn 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Văn Hướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Giao Tiến- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1975 Mộ số 23 NT Ấp Bầu Trâu xã Phước Thạnh Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Hướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vạn Đà- Bảo Lý- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 3/12/1975 (77-34)07 nghĩa trang đội điều trị 575 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiền Phong- Phú Thụy- Võ Nhai (37-03)09 nghĩa trang D1 m20 Xem đầy đủ →
  16. Vương Văn Hưởng (Hướng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 13/07/1973 (87-13)04 05 Plei Breng Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đại Vĩ- Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 9/6/1966 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ốc Nhuận- Đông Quí- Tiền Hải- Thái Bình (92-20)06 Plây Breng m23 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Hà Văn Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Hai- An Bồi- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 2/4/1972 Phẫu E320 mai táng Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Phú Tân- Sơn Trung- Hương Sơn (83-12)07 Chư Pa Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tế Xuyên- Đức Lí- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 15/03/1975 001-841 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hạ Bì- Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/01/1973 (06-12)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Bôi- Tân Hưng- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 8/2/1973 (91-12)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tiến Hưng- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1977 Mộ 2, hàng 13-1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  25. Đặng Văn Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/5/1978 Mộ 7, hàng 14-nt 1E, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ủy ban Hành chính Bắc Thái Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quan Hùng- Vinh quang- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  30. Chu Văn Hường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiên Lục- Lạng Giang- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu