Nguyễn Văn Hưởng

Năm sinh1953
Quê quánTiến Hưng- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 11/4/1977
Nơi hy sinhChiến trường Tây Nam
Vị trí mộ Mộ 2, hàng 13-1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051160]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hưởng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=28226, Quê quán=Tiến Hưng- Cẩm Khê- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chiến trường Tây Nam, Vị trí mộ=Mộ 2, hàng 13-1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31583 (số thứ tự 1051160).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 11/4/1977

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Lương Bằng sinh 1955 · Gia Điền- Hạ Hòa- Vĩnh Phú
  2. Đinh Xuân Lợi sinh 1953 · Xuân Thủy- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  3. Nguyễn Văn Nghị sinh 1955 · Hán Đà- Yên Bình- Hoàng Liên Sơn
  4. Lê Văn Phiên sinh 1958 · Nhật Tân- Kim Thanh- Hà Nam Ninh
  5. Nguyễn Xuân Tính sinh 1956 · Văn Sơn- Sơn Dương- Hà Tuyên
  6. Ma Văn Tuyên sinh 1956 · Công Goa- Yên Sơn- Hà Tuyên
  7. Phan Văn Bình sinh 1958 · Cát Trù- Cẩm Khê- Vĩnh Phú