Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

87 người khớp “Văn Hùng” trong 47 danh sách · trang 2/3

  1. Phạm Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nhâm Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Can - Ký Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Lam - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1970 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Rựa - Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  6. Thiều Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Phú - Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Nội - Cộng Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1972 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Bột - Phú Thành - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đầm Đa - Phú Lão - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hà Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lăng Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quán Ngại - Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hà Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Hải - Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phương Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Tổ Thành - Bình Quang - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1978 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1979 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Mĩ - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1979 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Chiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quốc Tiến - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hưng An - Hùng Tiên - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Long Đình - Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Dương Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Ngôn - Dĩnh Từ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoằng Phú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1972 Xem đầy đủ →
  24. La Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Bình Sơn - Thọ Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đàm Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thiện Quang - Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1973 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cử Lê - Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
  28. Tạ Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cao Ngô - Liên Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Ban TM, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thiệu Quang - Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Mai Bĩnh - Liêm Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.