Nguyễn Văn Hùng

Năm sinh1949
Quê quánXóm Ngôn - Dĩnh Từ - Lạng Giang - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/3/1967
Ngày hy sinh 16/03/1971
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhPhú Nhơn H3 - Đăk Lăk

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6474 (số thứ tự 6473).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

48 người cùng hy sinh ngày 16/03/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lục Văn Noóng sinh 1950 · Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ 05.84.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  2. Nguyễn Hải Lĩnh sinh 1950 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.26.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Xiêng Pang (Miên)
  3. Vũ Thanh Tiên sinh 1945 · Ngọc Sương - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.26.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Xiêng Pang (Miên)
  4. Thái Hữu Trực sinh 1946 · Kim Hoa - Hưng Chính - Hưng Nguyên - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Lê Văn Biểu sinh 1949 · Trúc Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 62 ,Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Hào sinh 1951 · Hoằng Chinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.23.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lê Mạnh Huân sinh 1952 · Hữu Khánh - Hoàng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Phạm Văn Màng sinh 1954 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Lê Viết Nghị sinh 1949 · Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Thông Tin , Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  10. Đặng Văn Quân sinh 1952 · Phương Mao - Hoằng Phượng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Lê Xuân Trung sinh 1949 · Tân Trường - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Đỗ Đức Sinh sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Quách Ngọc Bền sinh 1945 · Bách Thắng - Lạng Phong - Nho Quang - Ninh Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam Cao điểm 364 - Đăk Lăk
  14. Trịnh Văn Đạo sinh 1951 · Khánh Thinh - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Đinh Trọng Hải sinh 1952 · Gia Hưng - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Vũ Ngọc Huỳnh sinh 1944 · Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  17. Vũ Văn Nghị sinh 1952 · Bông Chải - Khánh Công - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Trịnh Xuân Thanh sinh 1944 · Yên Bình - Yên Mô - NInh Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  19. Nguyễn Đức Tuấn sinh 1944 · Gia Chấn - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.85.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  20. Trương Xuân Phượng sinh 1951 · Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  21. Phạm Văn Khiêm sinh 1952 · Mỹ Tân - Ngoại Thành - Nam Định · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.80.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  22. Nguyễn Văn Mỹ sinh 1948 · Châu Sơn - Kim Bảng - Nam Hà · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  23. Lâm Bá Ngơi sinh 1949 · Liên Minh - Thanh Liêm - Nam Hà · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  24. Bùi Văn Hải sinh 1950 · Kiến Xá - Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Quang Phú sinh 1942 · Quảng Nạp - Thụy Bình - Thụy Anh - Thái Bình · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  26. Chu Mạnh Dư sinh 1945 · Mai Động - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.88.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  27. Trần Đình Lương sinh 1952 · Lương Điền - Cẩm Giang - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.82.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  28. Nguyễn Đình Nghiên sinh 1945 · Thống Kênh - Gia Lộc - Hải Hưng · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  29. Tô Quang Đoài sinh 1940 · Hòa Lúng - Hòa Quang - Cát Hải - Hải Phòng · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  30. Đỗ Bá Ninh sinh 1951 · Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.88.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  31. Lưu Văn Chính sinh 1952 · Đỗ Đông - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  32. Cao Xuân Phong sinh 1946 · Đoàn Kết - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  33. Lê Quang Tụ sinh 1951 · Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.88.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  34. Nguyễn Văn Bình sinh 1952 · Bảo Thạnh - Phù Vinh - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.88.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  35. Nguyễn Thành Công sinh 1946 · Trường Thịnh - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú · Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.25.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  36. Nguyễn Bá Minh sinh 1950 · Thái Ninh - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.25.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  37. Lê Văn Quang sinh 1951 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.88.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  38. Đinh Văn Bảo sinh 1947 · Yên Bồng - Lạc Thủy - Hòa Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.83.05 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  39. Cao Phan Đam sinh 1948 · Quang Phú - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.85.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  40. Lương Ngọc Tân sinh 1948 · Hữu Ái - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  41. Nguyễn Thanh Bình sinh 1941 · Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  42. Nông Văn Eng sinh 1943 · Thị Hoa - Hạ Lang - Cao Bằng · Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  43. Lý Nông Hiệt sinh 1945 · Gia Tự - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  44. Nguyễn Đình Hương sinh 1948 · Nà Thình - Thống Huề - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  45. Phan Văn Phủ sinh 1948 · Hoàng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.85.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  46. Nông Văn Pin sinh 1949 · Quy Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  47. Lãnh Văn Quyến sinh 1947 · Đồng Mu - Bảo Lạc - Cao Bằng · Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  48. Quách Ngọc Bền sinh 1943 · Bách Thắng - Lang Phong - Nha Quan - Ninh Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nam Cao điểm 364 - Phú Nhơn - Đăk Lăk