Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
150 người khớp “Văn Có” trong 95 danh sách · trang 2/5
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Phòng Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Có Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Văn Có Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Có Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cờ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cơ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Cỏ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Cố (Hải Phòng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Châu Phong- Xuân Thọ- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Tại trận địa Chư Pông Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · 246 khu Lao Động- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1-2h về nam Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mộc Bắc- Duy Tiến- Nam Hà Hy sinh: 1/2/1967 Vùng Cờ Đin H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Có Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hưng Thành- Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1967 Đông Pô Cô Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Cờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Tiến- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 23/06/1967 (17-94) Pơ Pan 1/50000 Xem đầy đủ →
- Mao Văn Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mật Sơn- Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 27/02/1967 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Cờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bình Minh- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Phong- Bình Gia Hy sinh: 19/10/1969 (9-73)06 Lệ Trung Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Cò Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bắc Thủy- Chi Lăng Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Có Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 30/03/1969 Buôn K'mua, Huyện 5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Lương Văn Co Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cải Viên- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 13/06/1970 (12-20)01 Buôn Lung Xem đầy đủ →
- Lê Văn Có Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thành Công- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 27/04/1970 T19 C07 BTNam Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Yên- Trung Thọ- Thọ Tân- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1970 H16, Kon Tum (04.300-58.300) 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · xóm 6- Cồn Thoi- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 18/04/1972 Tại 1015 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Cố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phù Lưu- Tam Hồng- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1973 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Cồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Chiến Thắng- Chi Lăng Hy sinh: 14/07/1974 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Lò Văn Cô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Cang- Đoàn Kết- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 29/04/1975 Mộ 4 NT Đồng Dù ấp Bầu Tre Xem đầy đủ →
- Đồng Văn Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Sài- Đại Tân- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 28/04/1974 Nghĩa trang D24 F320 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trịnh Xá- Thiên Lương- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 28/05/1972 (70-16)09 bản đồ Tân Phú mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mạnh Chữ- Chu Phan- Yên Lãng- Vĩnh Phú (81-04)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hứa Văn Cờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đông Vương- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 31/12/1977 Mộ 10, hàng 12, Nghĩa trang 1B, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Lũng Giang- Văn Tượng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978 Mộ 10 hàng 4, Nghĩa trang 1D, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu