Phùng Văn Cồ

Năm sinh1953
Quê quánChiến Thắng- Chi Lăng
Ngày hy sinh 14/07/1974
Nơi hy sinhĐường 19, Khu 3, Gia Lai
Vị trí mộ Không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043861]: Lietsi {Họ tên=Phùng Văn Cồ, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=14/07/1974, Quê quán=Chiến Thắng- Chi Lăng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Khu 3, Gia Lai, Vị trí mộ=Không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24284 (số thứ tự 1043861).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Văn Cồ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Văn Cồ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 14/07/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lâm Văn Eng sinh 1951 · Nàn Bắc- Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. Đinh Văn Hiếu sinh 1952 · Đức Long- Thạch An- Cao Bằng
  3. Trương Văn Choòng sinh 1953 · Nhân Định- Yên Định- Sơn Động- Hà Bắc
  4. Nguyễn Viết Bé sinh 1950 · Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa
  5. Dương Công Cửu sinh 1954 · Vũ Lăng- Bắc Sơn
  6. Hoàng Văn Kóoc sinh 1948 · Hoa Thành- Na Hang
  7. Nguyễn Xuân Thu sinh 1953 · Thanh Lâm- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  8. Phạm Văn Nga sinh 1952 · Lê Lợi- Hải Phòng
  9. Nguyễn Văn Điền sinh 1953 · Đồng Lâm- Quỳnh Phú- Gia Lương- Hà Bắc
  10. Lưu Văn Kiếm sinh 1940 · Xóm Vành- Yên Phú- Lạc Sơn- Hòa Bình
  11. Nguyễn Văn Tiến sinh 1954 · Tân Quang- Tân Hương- Đức Thọ
  12. Nguyễn Văn Nhâm sinh 1953 · Phúc Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Khắc Nghĩa sinh 1955 · Quan Mỹ- Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú
  14. Nông Quang Xương sinh 1950 · Hoàng An- Nam Dịch- Hoàng Su Phì- Hà Giang
  15. Vương Ngọc Long sinh 1952 · Đông Khê- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng
  16. Quang văn Điền sinh 1953 · Quỳnh Phú-gia Lương-hà Bắc