Lê Văn Có
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Thành Công- Hòn Gai- Quảng Ninh |
| Ngày hy sinh | 27/04/1970 |
| Nơi hy sinh | T19 C07 |
| Vị trí mộ | T19 C07 BTNam |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1035772]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Có, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=27/04/1970, Quê quán=Thành Công- Hòn Gai- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T19 C07, Vị trí mộ=T19 C07 BTNam}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16195 (số thứ tự 1035772).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Có” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Có” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
15 người cùng hy sinh ngày 27/04/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Thanh Thông sinh 1947 · Lam Sơn- Định Hóa
- Phạm Văn Đê sinh 1949 · Giao Lục- Giao Thủy- Nam Hà
- Trịnh Minh Khai sinh 1943 · Quý Mậu- Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa
- Bùi Đức Thông sinh 1949 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Đậu Kỹ sinh 1939 · Đượng Sơn- Hương Giang- Hương Khê
- Nguyễn Văn Tý sinh 1949 · Xóm 1- Đồng Hóa- Kim Bảng- Nam Hà
- Tạ Đông Hải sinh 1951 · Quy Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Lừng sinh 1947 · Xóm 13- Tây An- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Xuân Vụ sinh 1934 · Hoàng Xuyên- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Lê Văn Sơn sinh 1946 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Lê Minh Hiển sinh 1945 · Đan Phú- Xuân Đan- Nghi Xuân
- Nguyễn Đức Bang sinh 1949 · Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình
- Lê Văn Hà sinh 1933 · Thọ Sơn- Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây
- Lê Văn Cầu sinh 1940 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây
- Dậu Kỷ sinh 1939 · Hương Giang- Hương Khuê- Hà Tĩnh