Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

215 người khớp “Văn Đương” trong 53 danh sách · trang 7/8

  1. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiến Lộc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 5/2/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Khe Chanh- Yên Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Dượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Dượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quỳnh Hậu- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 24/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Phú- Thọ Xuân- Hy sinh: 22/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thuận- Châu Thành- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Đức- An Thụy- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Đồng Tương- Yên Lạc- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hưng Đạo- Chí Linh- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiệp Hòa- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 6/11/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hương- Thanh Chương- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hưng Đạo- Chí Linh- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Chí Linh- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiệp Hòa- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nông Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Nhật- Hạ Lang- Hy sinh: 10/4/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nông Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đại Tiến- Phục Hòa- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nông Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Tiến- Phục Hòa- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nông Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Nhật- Hạ Long- Hy sinh: 10/10/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nông Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Nhật- Hạ Nang- Hy sinh: 10/4/1966 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Trung- Tân Yên- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  30. Tăng Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Trị- Bình Tân- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.